Từ vựng B2

Chủ đề Bảo tồn động vật hoang dã · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

scale

/skeɪl/ B2 THPT phổ biến #21122

Nghĩa

vảy (động vật) n

Định nghĩa · The protective covering on some animals.

“Pangolin scale trade is harmful to wildlife.”Buôn bán vảy tê tê gây hại cho động vật hoang dã.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...