Kho từ › Bảo tồn động vật hoang dã › rainforest

rainforest

B1 n 📁 Bảo tồn động vật hoang dã THPT
rừng mưa nhiệt đới
UK /ˈreɪnˌfɔːrɪst/ · US /ˈreɪnˌfɔːrɪst/
Rainforest loss reduces habitats for primates.
→ Mất rừng mưa làm giảm nơi sống của linh trưởng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...