Kho từ › Bảo tồn động vật hoang dã › population

population

B1 n 📁 Bảo tồn động vật hoang dã THPT
quần thể (động vật)
UK /ˌpɒpjəˈleɪʃn/ · US /ˌpɒpjəˈleɪʃn/
The turtle population has decreased in recent years.
→ Quần thể rùa đã giảm trong những năm gần đây.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...