Kho từ › Bảo tồn động vật hoang dã › captive breeding

captive breeding

B2 n 📁 Bảo tồn động vật hoang dã THPT
nhân giống trong điều kiện nuôi nhốt
UK · US
Captive breeding helps increase rare animal numbers.
→ Nhân giống trong nuôi nhốt giúp tăng số lượng loài quý.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...