Từ vựng B2

Chủ đề Bảo tồn động vật hoang dã · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

camera trap

B2 THPT phổ biến #21138

Nghĩa

bẫy ảnh n

Định nghĩa · A device that takes pictures automatically in nature.

“A camera trap captured a leopard at night.”Bẫy ảnh ghi lại hình báo đêm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...