Kho từ › Bảo tồn động vật hoang dã › conservationist

conservationist

B2 n 📁 Bảo tồn động vật hoang dã THPT
người làm công tác bảo tồn
UK /kənˈsɜːveɪʃənɪst/ · US /kənˈsɜːveɪʃənɪst/
A conservationist visited our school to talk about pangolins.
→ Một nhà bảo tồn đến trường nói về tê tê.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...