Kho từ › Bảo tồn động vật hoang dã › captivity

captivity

B2 n 📁 Bảo tồn động vật hoang dã THPT
tình trạng bị nuôi nhốt
UK /kæpˈtɪvɪti/ · US /kæpˈtɪvɪti/
The rescued owl recovered in captivity before release.
→ Con cú cứu hộ hồi phục trong tình trạng nuôi nhốt trước khi thả.
captive (adj/n) – capture (v)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...