Kho từ › Bảo tồn động vật hoang dã › reintroduce

reintroduce

B2 v 📁 Bảo tồn động vật hoang dã THPT
tái thả về tự nhiên
UK /ˌriːɪntrəˈdjuːs/ · US /ˌriːɪntrəˈdjuːs/
The project aims to reintroduce gibbons to the forest.
→ Dự án nhằm tái thả vượn về rừng.
reintroduction (n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...