Kho từ › Học tập suốt đời › literacy

literacy

B1 n 📁 Học tập suốt đời THPT
khả năng đọc viết; hiểu biết
UK /ˈlɪtərəsi/ · US /ˈlɪtərəsi/
Financial literacy should be taught in high school.
→ Hiểu biết tài chính nên được dạy ở cấp ba.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...