Từ vựng B2

Chủ đề Trường lớp, thi cử & học bổng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bursary

/ˈbɜːsəri/ B2 THPT phổ biến #21243

Nghĩa

trợ cấp học tập n

Định nghĩa · Financial support for students to help with education costs.

“The school offers a bursary for low-income students.”Trường cung cấp trợ cấp học tập cho học sinh thu nhập thấp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...