Từ vựng B1

Chủ đề Trường lớp, thi cử & học bổng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ranking

/ˈræŋkɪŋ/ B1 THPT phổ biến #21245

Nghĩa

xếp hạng n

Định nghĩa · A position in a list based on performance.

“Our school’s ranking improved in the provincial chart.”Xếp hạng của trường chúng tôi tăng trên bảng tỉnh.

Ghi chú · word family: rank (v/n) – ranking (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...