ranking
Nghĩa
Định nghĩa · A position in a list based on performance.
“Our school’s ranking improved in the provincial chart.”Xếp hạng của trường chúng tôi tăng trên bảng tỉnh.
Ghi chú · word family: rank (v/n) – ranking (n)
Từ vựng B1
Chủ đề Trường lớp, thi cử & học bổng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A position in a list based on performance.
“Our school’s ranking improved in the provincial chart.”Xếp hạng của trường chúng tôi tăng trên bảng tỉnh.
Ghi chú · word family: rank (v/n) – ranking (n)
Đang tải...