Kho từ › Trường lớp, thi cử & học bổng › merit-based scholarship

merit-based scholarship

B2 phr 📁 Trường lớp, thi cử & học bổng THPT
học bổng dựa trên thành tích
UK · US
She received a merit-based scholarship for her achievements.
→ Cô ấy nhận học bổng dựa trên thành tích của mình.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...