Từ vựng B2

Chủ đề Trường lớp, thi cử & học bổng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

standardized test

B2 THPT phổ biến #21256

Nghĩa

bài kiểm tra chuẩn hoá n

Định nghĩa · A test that is administered in a consistent manner.

“Our class will take a standardized test next Friday.”Lớp chúng tôi sẽ làm bài kiểm tra chuẩn hoá thứ Sáu tới.

Ghi chú · standardize (v) – standardized (adj)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...