Kho từ › Trường lớp, thi cử & học bổng › test-taker

test-taker

B2 n 📁 Trường lớp, thi cử & học bổng THPT
thí sinh làm bài thi
UK /ˈtest ˌteɪkər/ · US /ˈtest ˌteɪkər/
Each test-taker must bring an ID and pencils.
→ Mỗi thí sinh làm bài thi phải mang giấy tờ và bút chì.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...