Từ vựng B2

Chủ đề Trường lớp, thi cử & học bổng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

resit

/ˌriːˈsɪt/ B2 THPT phổ biến #21260

Nghĩa

thi lại v

Định nghĩa · To take an exam again after failing.

“Students can resit the paper next month.”Học sinh có thể thi lại bài vào tháng sau.

Ghi chú · resit (v/n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...