Kho từ › Dinh dưỡng & thói quen ăn uống › spicy

spicy

A2 adj 📁 Dinh dưỡng & thói quen ăn uống THPT
cay
UK /ˈspaɪsi/ · US /ˈspaɪsi/
He loves spicy noodles after school.
→ Cậu ấy thích mì cay sau giờ học.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...