Kho từ › Dinh dưỡng & thói quen ăn uống › vitamin

vitamin

A2 n 📁 Dinh dưỡng & thói quen ăn uống THPT
vitamin
UK /ˈvɪtəmɪn/ · US /ˈvɪtəmɪn/
Citrus fruits are rich in vitamin C.
→ Trái cây có múi giàu vitamin C.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...