Kho từ › Dinh dưỡng & thói quen ăn uống › junk food

junk food

A2 phr 📁 Dinh dưỡng & thói quen ăn uống THPT
đồ ăn vặt không lành mạnh
UK · US
He’s trying to avoid junk food after school.
→ Cậu ấy cố tránh đồ ăn vặt sau giờ học.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...