Từ vựng A2

Chủ đề Dinh dưỡng & thói quen ăn uống · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

diet

/ˈdaɪət/ A2 THPT phổ biến #21398

Nghĩa

chế độ ăn n

Định nghĩa · The kinds of food a person regularly eats.

“Her diet includes lots of vegetables.”Chế độ ăn của cô ấy gồm nhiều rau.

Ghi chú · also a verb: to diet

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...