Kho từ › Dinh dưỡng & thói quen ăn uống › diet

diet

A2 n 📁 Dinh dưỡng & thói quen ăn uống THPT
chế độ ăn
UK /ˈdaɪət/ · US /ˈdaɪət/
Her diet includes lots of vegetables.
→ Chế độ ăn của cô ấy gồm nhiều rau.
also a verb: to diet

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...