Kho từ › Du lịch & khám phá › sightseeing

sightseeing

A2 n 📁 Du lịch & khám phá THPT
tham quan ngắm cảnh
UK /ˈsaɪtˌsiːɪŋ/ · US /ˈsaɪtˌsiːɪŋ/
Our class will go sightseeing around the ancient town.
→ Lớp mình sẽ đi tham quan quanh phố cổ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...