Kho từ › Du lịch & khám phá › campsite

campsite

A2 n 📁 Du lịch & khám phá THPT
bãi cắm trại
UK /ˈkæmpsaɪt/ · US /ˈkæmpsaɪt/
The campsite has clean showers and a small shop.
→ Bãi cắm trại có phòng tắm sạch và một cửa hàng nhỏ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...