campsite
/ˈkæmpsaɪt/ A2 THPT phổ biến #21473
Nghĩa
bãi cắm trại
n
Định nghĩa · A designated area for camping outdoors.
“The campsite has clean showers and a small shop.”Bãi cắm trại có phòng tắm sạch và một cửa hàng nhỏ.