Từ vựng A2

Chủ đề Du lịch & khám phá · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

waterfall

/ˈwɔːtəˌfɔːl/ A2 THPT phổ biến #21475

Nghĩa

thác nước n

Định nghĩa · A natural stream of water falling from a height.

“The hike to the waterfall took about forty minutes.”Đi bộ đến thác nước mất khoảng bốn mươi phút.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...