Kho từ › Du lịch & khám phá › waterfall

waterfall

A2 n 📁 Du lịch & khám phá THPT
thác nước
UK /ˈwɔːtəˌfɔːl/ · US /ˈwɔːtəˌfɔːl/
The hike to the waterfall took about forty minutes.
→ Đi bộ đến thác nước mất khoảng bốn mươi phút.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...