Từ vựng A2

Chủ đề Du lịch & khám phá · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

luggage

/ˈlʌɡɪdʒ/ A2 THPT phổ biến #21469

Nghĩa

hành lý n

Định nghĩa · Bags or suitcases used for travel.

“Our luggage was overweight, so we removed some items.”Hành lý của bọn mình quá cân nên phải bỏ bớt.

Ghi chú · khác baggage: nghĩa tương tự

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...