booking
/ˈbʊkɪŋ/ A2 THPT phổ biến #21480
Nghĩa
việc đặt chỗ
n
Định nghĩa · The act of reserving a place or service.
“Our booking shows two nights and breakfast included.”Việc đặt chỗ của mình có hai đêm và kèm bữa sáng.
Ghi chú · book (v) – booking (n)