Kho từ › Du lịch & khám phá › booking

booking

A2 n 📁 Du lịch & khám phá THPT
việc đặt chỗ
UK /ˈbʊkɪŋ/ · US /ˈbʊkɪŋ/
Our booking shows two nights and breakfast included.
→ Việc đặt chỗ của mình có hai đêm và kèm bữa sáng.
book (v) – booking (n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...