Từ vựng A2

Chủ đề Du lịch & khám phá · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

window seat

A2 THPT phổ biến #21485

Nghĩa

ghế cạnh cửa sổ phr

Định nghĩa · A seat next to the window on a vehicle.

“I requested a window seat to enjoy the clouds.”Tớ xin ghế cạnh cửa sổ để ngắm mây.

Ghi chú · khác aisle seat

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...