Từ vựng A2

Chủ đề Du lịch & khám phá · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take off

A2 THPT phổ biến #21490

Nghĩa

cất cánh phr

Định nghĩa · To leave the ground and begin flying.

“The plane will take off at 7 a.m., so arrive early.”Máy bay sẽ cất cánh lúc 7 giờ, nên đến sớm.

Ghi chú · khác take off (v) = cởi đồ

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...