Từ vựng B2

Chủ đề Năng lượng & tài nguyên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

drilling

/ˈdrɪlɪŋ/ B2 THPT phổ biến #21577

Nghĩa

khoan (khai thác) n

Định nghĩa · The process of making holes in the ground.

“We debated the impact of offshore drilling.”Chúng em tranh luận tác động của khoan ngoài khơi.

Ghi chú · drill (v) – drilling (n) – drill (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...