Kho từ › Năng lượng & tài nguyên › incentive

incentive

B2 n 📁 Năng lượng & tài nguyên THPT
khuyến khích, ưu đãi
UK /ɪnˈsɛntɪv/ · US /ɪnˈsɛntɪv/
The city offers an incentive for heat pumps.
→ Thành phố có ưu đãi cho máy bơm nhiệt.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...