Kho từ › Năng lượng & tài nguyên › grid

grid

B2 n 📁 Năng lượng & tài nguyên THPT
lưới điện quốc gia
UK /ɡrɪd/ · US /ɡrɪd/
A storm damaged the grid, so classes moved online.
→ Bão làm hỏng lưới điện, nên lớp học chuyển online.
khác grate (n): vỉ nướng

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...