Kho từ › Năng lượng & tài nguyên › biomass

biomass

B2 n 📁 Năng lượng & tài nguyên THPT
sinh khối
UK /ˈbaɪoʊmæs/ · US /ˈbaɪoʊmæs/
The plant burns biomass from farm waste.
→ Nhà máy đốt sinh khối từ rác nông trại.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...