Kho từ › Năng lượng & tài nguyên › combustion

combustion

B2 n 📁 Năng lượng & tài nguyên THPT
sự đốt cháy
UK /kəmˈbʌstʃən/ · US /kəmˈbʌstʃən/
Incomplete combustion wastes fuel and creates soot.
→ Đốt cháy không hoàn toàn lãng phí nhiên liệu và tạo muội.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...