Kho từ › Năng lượng & tài nguyên › hydrogen

hydrogen

B2 n 📁 Năng lượng & tài nguyên THPT
khí hiđrô
UK /ˈhaɪdrədʒən/ · US /ˈhaɪdrədʒən/
Hydrogen buses produce only water as waste.
→ Xe buýt chạy hiđrô chỉ thải nước.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...