charger
/ˈtʃɑːrdʒər/ A2 THPT phổ biến #21585
Nghĩa
bộ sạc
n
Định nghĩa · A device used to recharge batteries.
“I keep a spare charger in my locker.”Mình để một bộ sạc dự phòng trong tủ.
Ghi chú · charge (v) – charger (n) – rechargeable (adj)