Kho từ › Năng lượng & tài nguyên › charger

charger

A2 n 📁 Năng lượng & tài nguyên THPT
bộ sạc
UK /ˈtʃɑːrdʒər/ · US /ˈtʃɑːrdʒər/
I keep a spare charger in my locker.
→ Mình để một bộ sạc dự phòng trong tủ.
charge (v) – charger (n) – rechargeable (adj)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...