Kho từ › Năng lượng & tài nguyên › charge up

charge up

A2 phr 📁 Năng lượng & tài nguyên THPT
sạc đầy
UK · US
I charge up my phone before the outage drill.
→ Em sạc đầy điện thoại trước buổi diễn tập mất điện.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...