Kho từ › Năng lượng & tài nguyên › shut down

shut down

A2 phr 📁 Năng lượng & tài nguyên THPT
tắt, đóng (máy/nhà máy)
UK · US
Computer labs shut down at 9 p.m. to save power.
→ Phòng máy tắt lúc 9 giờ tối để tiết kiệm điện.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...