Kho từ › Năng lượng & tài nguyên › dam

dam

A2 n 📁 Năng lượng & tài nguyên THPT
đập nước
UK /dæm/ · US /dæm/
We learned how a dam stores water for power.
→ Chúng em học cách đập trữ nước để phát điện.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...