Kho từ › Năng lượng & tài nguyên › electricity

electricity

A2 n 📁 Năng lượng & tài nguyên THPT
điện, dòng điện
UK /ɪˌlɛkˈtrɪsɪti/ · US /ɪˌlɛkˈtrɪsɪti/
Our school saves electricity by using LED bulbs.
→ Trường em tiết kiệm điện bằng cách dùng bóng LED.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...