overload
/ˈoʊvərloʊd/ B2 THPT phổ biến #21592
Nghĩa
quá tải (điện)
n
Định nghĩa · An excessive load that can cause failure.
“Too many heaters can cause an overload.”Quá nhiều máy sưởi có thể gây quá tải.
Ghi chú · overload (v/n)