Kho từ › Năng lượng & tài nguyên › overload

overload

B2 n 📁 Năng lượng & tài nguyên THPT
quá tải (điện)
UK /ˈoʊvərloʊd/ · US /ˈoʊvərloʊd/
Too many heaters can cause an overload.
→ Quá nhiều máy sưởi có thể gây quá tải.
overload (v/n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...