Từ vựng B2

Chủ đề Khoa học & vũ trụ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sample size

B2 THPT phổ biến #21758

Nghĩa

cỡ mẫu n

Định nghĩa · The number of subjects included in a study.

“We increased the sample size to improve reliability.”Chúng tôi tăng cỡ mẫu để cải thiện độ tin cậy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...