Từ vựng B2

Chủ đề Khoa học & vũ trụ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put forward

B2 THPT phổ biến #21762

Nghĩa

đề xuất v

Định nghĩa · To suggest an idea or plan for consideration.

“She put forward a new idea for the project.”Cô ấy đề xuất một ý tưởng mới cho dự án.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...