Từ vựng A1

Chủ đề number · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sixty

/ˈsɪksti/ A1 phổ biến #440

Nghĩa

Sáu mươi num.

Định nghĩa · The number after fifty-nine and before sixty-one.

“Sixty seconds in a minute.”60 giây một phút.

“The speed limit is sixty.”Giới hạn tốc độ là sáu mươi.

Đồng nghĩa 60
Cụm hay dùng sixty secondssixty years

Mẹo IELTS · Dùng số này để thể hiện số lượng trong bài viết.

Ghi chú · Số 60, phát âm 'siks'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...