Kho từ › Động từ tường thuật & nêu ý kiến › observe

observe

B2 v 📁 Động từ tường thuật & nêu ý kiến THPT
nhận xét; quan sát và nêu
UK /əbˈzɜːrv/ · US /əbˈzɜːrv/
Researchers observe that teens read less news.
→ Các nhà nghiên cứu nhận xét rằng thiếu niên đọc tin ít hơn.
observe (v) – observation (n) – observant (adj)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...