Từ vựng B2

Chủ đề Động từ tường thuật & nêu ý kiến · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

observe

/əbˈzɜːrv/ B2 THPT phổ biến #22259

Nghĩa

nhận xét; quan sát và nêu v

Định nghĩa · To watch and report on something.

“Researchers observe that teens read less news.”Các nhà nghiên cứu nhận xét rằng thiếu niên đọc tin ít hơn.

Ghi chú · observe (v) – observation (n) – observant (adj)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...