Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

accomplished

/əˈkɒmplɪʃt/ B2

Nghĩa

xuất sắc tính từ

Định nghĩa · Highly skilled or talented in a particular area.

“She is an accomplished musician with many awards.”Cô ấy là một nhạc sĩ xuất sắc với nhiều giải thưởng.

Mẹo IELTS · Sử dụng accomplished để mô tả kỹ năng trong IELTS.

Ghi chú · Đạt được thường dùng để khen ngợi tài năng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...