Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

farming

/ˈfɑːrmɪŋ/ B2

Nghĩa

nông nghiệp danh từ

Định nghĩa · The practice of cultivating land for food production.

“Farming is essential for food production.”Nông nghiệp là thiết yếu cho sản xuất thực phẩm.

“Farming is essential for food security.”Nông nghiệp rất quan trọng cho an ninh lương thực.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về nông nghiệp hoặc thực phẩm.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh sản xuất thực phẩm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...