Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advocate

/ˈæd.və.keɪt/ B1

Nghĩa

biện hộ động từ

Định nghĩa · to support or argue for something.

“She advocates for animal rights.”Cô ấy biện hộ cho quyền lợi của động vật.

“She advocates for environmental protection.”Cô ấy ủng hộ bảo vệ môi trường.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về việc ủng hộ một nguyên nhân.

Ghi chú · Động từ: biện hộ, ủng hộ công khai.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...