Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

arrest

/əˈrɛst/ B1

Nghĩa

bắt giữ động từ

Định nghĩa · To take someone into custody by legal authority.

“The police decided to arrest the suspect.”Cảnh sát đã quyết định bắt giữ nghi phạm.

“The police decided to arrest the suspect last night.”Cảnh sát đã quyết định bắt giữ nghi phạm tối qua.

Đồng nghĩa detaincapture
Họ từ arrested (adj)
Cấu tạoTừ 'arrest' có nguồn gốc từ tiếng Pháp 'arrestier'.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi thảo luận về tội phạm hoặc luật pháp.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...