detain
/di'tein/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7558
Nghĩa thường dùng
Giữ ai đó trong tình trạng giam giữ, thường là bởi cảnh sát.
động từ
“They were detained for questioning after the incident.”Họ đã bị giam giữ để thẩm vấn sau sự cố.
Biến thể từ
detained quá khứ phân từ
detaining hiện tại phân từ
detained quá khứ
detains ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
detain
/di'tein/
ngoại động từ
- ngăn cản, cản trở
- to detain somebody in during something: ngăn cản ai làm việc gì
- cầm giữ (tiền lương, tiền nợ, đồ vật...)
- giữ (ai) lại; bắt đợi chờ
- giam giữ, cầm tù
Định nghĩa tiếng Anh
v deprive of freedom; take into confinement v stop or halt v cause to be slowed down or delayed