Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

detain

/di'tein/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7558

Nghĩa thường dùng

Giữ ai đó trong tình trạng giam giữ, thường là bởi cảnh sát. động từ

“They were detained for questioning after the incident.”Họ đã bị giam giữ để thẩm vấn sau sự cố.

Đồng nghĩa holdimprisonconfine
Trái nghĩa releasefreeliberate
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

detain

/di'tein/

ngoại động từ

  • ngăn cản, cản trở
    • to detain somebody in during something: ngăn cản ai làm việc gì
  • cầm giữ (tiền lương, tiền nợ, đồ vật...)
  • giữ (ai) lại; bắt đợi chờ
  • giam giữ, cầm tù
Định nghĩa tiếng Anh

v deprive of freedom; take into confinement v stop or halt v cause to be slowed down or delayed

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...