Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

durable

/ˈdjʊərəbl/ B2

Nghĩa

bền tính từ

Định nghĩa · able to last a long time without damage.

“This material is known for being durable.”Chất liệu này nổi tiếng vì độ bền của nó.

“This material is very durable.”Chất liệu này rất bền.

Đồng nghĩa long-lastingsturdy
Trái nghĩa fragile

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về chất lượng sản phẩm trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong mô tả sản phẩm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...