| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/ˈfiːtʃər/
|
n |
đặc điểm, tính năng
The phone has several new features.
Chiếc điện thoại có nhiều tính năng mới.
Chi tiếtHer best feature is her smile.Đặc điểm đẹp nhất của cô ấy là nụ cười.
Đồng nghĩacharacteristicattribute
Cụm hay dùngkey featurespecial feature
Họ từfeature (v)featureless (adj)
Nhấn âm đầu, 'ea' đọc là 'i:'.
|
— |
|
specification
/ˌspesɪfɪˈkeɪʃn/
|
n. |
thông số kỹ thuật
|
— |
|
/ˈdjʊərəbl/
|
tính từ |
bền
This material is known for being durable.
Chất liệu này nổi tiếng vì độ bền của nó.
Chi tiếtThis material is very durable.Chất liệu này rất bền.
Đồng nghĩalong-lastingsturdy
Cụm hay dùngdurable goodsdurable materials
Thường dùng trong mô tả sản phẩm.
|
— |
|
/ˈlaɪtweɪt/
|
tính từ |
nhẹ
This material is lightweight and easy to carry.
Chất liệu này nhẹ và dễ mang theo.
Chi tiếtThis backpack is lightweight and comfortable.Cái ba lô này nhẹ và thoải mái.
Đồng nghĩalighteasy to carry
Cụm hay dùnglightweight materialslightweight designlightweight equipment
Thường dùng để mô tả đồ vật.
|
— |
|
Portable
/'pɔ:təbl/
|
adj. |
di động, xách tay
This portable charger is very useful when you travel and need to charge your phone.
Cục sạc xách tay này rất hữu ích khi bạn đi du lịch và cần sạc điện thoại.
Chi tiếtThe portable charger is very convenient for travel.Cục sạc xách tay rất tiện lợi cho việc du lịch.
Đồng nghĩamobilecompact
Cụm hay dùngportable deviceportable charger
Thường dùng khi nói về thiết bị.
|
— |
|
advanced
/ədˈvænst/
|
adj. |
tiên tiến
|
— |
|
innovative
/ˈɪnəveɪtɪv/
|
adj. |
đổi mới, sáng tạo
The company is known for its innovative products.
Công ty nổi tiếng với các sản phẩm đổi mới.
Chi tiếtThe company is known for its innovative products.Công ty nổi tiếng với các sản phẩm đổi mới của mình.
Đồng nghĩacreativeoriginal
Cụm hay dùnginnovative solutionsinnovative technologyinnovative approach
Họ từinnovate (v)innovation (n)
Innovative thường được dùng trong lĩnh vực công nghệ.
|
— |
|
/rɪˈlaɪ.ə.bəl/
|
tính từ |
đáng tin cậy
He is a reliable friend.
Anh ấy là một người bạn đáng tin cậy.
Chi tiếtShe is a reliable employee.Cô ấy là nhân viên đáng tin cậy.
Đồng nghĩadependabletrustworthy
Cụm hay dùngreliable sourcereliable friend
Họ từrely (v)reliability (n)
Đáng tin cậy về người hoặc thông tin.
|
— |
|
/ɪˈfɪʃənt/
|
tính từ |
hiệu quả
This machine is very efficient.
Cỗ máy này rất hiệu quả.
Chi tiếtThe machine is very efficient.Cỗ máy rất hiệu quả.
Đồng nghĩaeffectiveproductive
Cụm hay dùngefficient systemefficient use
Dùng để chỉ hiệu suất cao.
|
— |
|
/ˈvɜːr.sə.t̬əl/
|
adj. |
linh hoạt, đa năng, có thể làm nhiều việc
A versatile employee adapts to any project quickly.
Nhân viên đa năng thích nghi nhanh với mọi dự án.
Chi tiếtShe is versatile enough to handle both design and coding.Cô ấy đủ đa năng để xử lý cả thiết kế lẫn lập trình.
Đồng nghĩaadaptableflexiblemultifaceted
Cụm hay dùngversatile professionalversatile skill setversatile performer
Họ từversatility (n.) tính đa năngversatilely (adv.) một cách đa năng
Dùng khi muốn nhấn mạnh khả năng đảm nhiệm nhiều vai trò khác nhau.
|
— |
|
model
/ˈmɑː.dəl/
|
n. |
mẫu, kiểu
This model is no longer available.
Mẫu này không còn sẵn có nữa.
Chi tiếtThe new model has better features.Mẫu mới có tính năng tốt hơn.
Đồng nghĩaversiontype
Cụm hay dùnglatest modelmodel numbercurrent modelupgrade to a new model
Họ từmodeling (n.) mô hình hóa
'Model number' = số hiệu kiểu máy, rất phổ biến trong TOEIC Part 7 khi nói về điện tử, xe hơi.
|
— |
|
/dɪˈzaɪn/
|
n |
thiết kế
The design is bold and modern.
Thiết kế táo bạo và hiện đại.
Chi tiếtShe has a talent for design.Cô ấy có tài năng về thiết kế.
Đồng nghĩacreationplanning
Cụm hay dùnggraphic designinterior design
Dùng để chỉ quá trình sáng tạo.
|
— |
|
capacity
/kəˈpæsɪti/
|
n. |
dung lượng, sức chứa
The room has a capacity of 50 people.
Căn phòng có sức chứa 50 người.
Chi tiếtThe capacity of the stadium is 50,000.Sức chứa của sân vận động là 50.000 người.
Đồng nghĩavolumesize
Cụm hay dùngfull capacityseating capacitystorage capacity
Dùng để chỉ khả năng chứa đựng của một vật.
|
— |
|
/dɪˈmɛnʃən/
|
danh từ |
kích thước
The dimension of the box is 10x10x10.
Kích thước của hộp là 10x10x10.
Chi tiếtThe dimension of the room is quite large.Kích thước của căn phòng khá lớn.
Đồng nghĩasizeextent
Cụm hay dùngthree-dimensionallarge dimensionsmall dimension
Dùng trong kiến trúc và thiết kế.
|
— |
|
/məˈtɪəriəl/
|
n. |
chất liệu, vật liệu
What material is this bag made of — leather or plastic?
Cái túi này làm bằng chất liệu gì — da hay nhựa?
Chi tiếtCụm hay dùngmade of a materialraw materials
Chất liệu = thứ dùng để làm ra đồ vật. Nhiều tên chất liệu vừa là danh từ vừa làm tính từ.
|
— |
|
/kəmˈpæt.ə.bəl/
|
tính từ |
tương thích
This software is compatible with Windows.
Phần mềm này tương thích với Windows.
Chi tiếtThis software is compatible with all devices.Phần mềm này tương thích với tất cả các thiết bị.
Đồng nghĩasuitableharmonious
Cụm hay dùngcompatible devicescompatible softwarecompatible formats
Thường dùng trong công nghệ.
|
— |
|
/əˈdʒʌstəbl/
|
tính từ |
có thể điều chỉnh
The chair has an adjustable height.
Chiếc ghế có chiều cao có thể điều chỉnh.
Chi tiếtThe chair is adjustable for comfort.Chiếc ghế có thể điều chỉnh để thoải mái hơn.
Đồng nghĩaflexibleadaptable
Cụm hay dùngadjustable heightadjustable settingsadjustable features
Có thể điều chỉnh giúp phù hợp hơn.
|
— |
|
/ˈwɔːtərpruːf/
|
tính từ |
chống nước
This jacket is waterproof and perfect for rainy days.
Chiếc áo khoác này chống nước và hoàn hảo cho những ngày mưa.
Chi tiếtThis jacket is waterproof, perfect for rainy days.Chiếc áo khoác này chống nước, hoàn hảo cho những ngày mưa.
Đồng nghĩawater-resistantimpermeable
Cụm hay dùngwaterproof materialwaterproof case
Thường dùng trong thời trang và thiết bị.
|
— |
|
/ˈjuː.zərˌfrend.li/
|
adj. |
dễ sử dụng
This app is very user-friendly.
Ứng dụng này rất dễ sử dụng.
Chi tiếtThe website has a user-friendly design.Trang web có thiết kế dễ sử dụng.
Đồng nghĩaintuitiveaccessible
Cụm hay dùnguser-friendly interfaceuser-friendly software
Thường dùng để mô tả sản phẩm công nghệ.
|
— |
|
/ˈkwɒləti/
|
danh từ |
chất lượng
This product has good quality.
Sản phẩm này có chất lượng tốt.
Chi tiếtShe has many good qualities.Cô ấy có nhiều phẩm chất tốt.
Đồng nghĩastandardattribute
Cụm hay dùngquality controlquality time
Họ từqualify (v)qualitative (adj)
Phân biệt với 'quantity' (số lượng).
|
— |
Đang tải...