Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a professor of sth

/ə prəˈfɛs.ər əv ˈsʌmθɪŋ/ B2

Nghĩa

giáo sư về một lĩnh vực nào đó phr.

“She is a professor of mathematics.”Cô ấy là giáo sư về toán học.

“He became a professor of history.”Ông ấy trở thành giáo sư về lịch sử.

Ghi chú · Dùng để chỉ chuyên môn của giáo sư.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...